Máy nén lạnh ADW77 1/4h R134a
Máy nén lạnh ADW77 1/4h R134a
ANKACO phân phối chính hãng máy nén lạnh hiệu Secop tại thị trường Việt Nam.
Máy nén lạnh Secop có hiệu suất cao, tiết kiệm điện năng, công nghệ lắp ráp chuyên nghiệp, máy nén lạnh Secop được nhập khẩu chính hãng,
máy nén sản xuất tại Trung Quốc có đầy đủ giấy tờ CO CQ, là sản phẩm được nhiều khách hàng tín nhiệm sử dụng trên thế giới.
Secop là một thương hiệu hàng đầu thế giới trong việc cung cấp thiết bị, giải pháp trong các hệ thống lạnh.
ANKACO phân phối chính hãng máy nén lạnh hiệu Secop tại thị trường Việt Nam.
Máy nén lạnh Secop có hiệu suất cao, tiết kiệm điện năng, công nghệ lắp ráp chuyên nghiệp, máy nén lạnh Secop được nhập khẩu chính hãng,
máy nén sản xuất tại Trung Quốc có đầy đủ giấy tờ CO CQ, là sản phẩm được nhiều khách hàng tín nhiệm sử dụng trên thế giới.
Secop là một thương hiệu hàng đầu thế giới trong việc cung cấp thiết bị, giải pháp trong các hệ thống lạnh.
Dược thiết kế và sản xuất tại Trung Quốc áp dụng các công nghệ mới giúp sản phẩm xuất xưởng với nhiều ưu điểm vượt trội:
- Hiệu suất ổn định, khả năng thích ứng điện áp tốt.
- Hiệu quả hoạt động cao, tiết kiệm năng lượng.
- Hoạt động với tiếng ồn nhỏ, độ rung nhẹ.
- Kích thước nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ.
- Hiệu suất khởi động tốt.
- Có nhiều công suất làm lạnh khác nhau.
Máy nén lạnh ADW77 1/4h R134a
Máy nén lạnh ADW77 1/4h R134a
thông số kỹ thuật
- ADW66,
- Môi chất lạnh: R134A
- Công suất: 1/4- HP.
- Ứng dụng điện áp 220V đến 240V;
- Tần số 50/60HZ;
- Loại động cơ:
- Kiểu làm mát:
- Thiết bị khởi động:
- Ứng dụng: Dùng cho tủ lạnh.
- Nhớt lạnh thích hợp: Nhớt POE.
- Trọng lượng: 6Kg
- Xuất xứ: Trung Quốc
Máy nén lạnh ADW77 1/4h R134a

| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |||||||||||
|
DÒNG
|
MÃ SỐ
|
Gas
|
HP
|
V/Hz
|
Thể tích
xi lanh (cm3) |
Khả năng làm mát theo tiêu chuẩn ASHRAE | |||||
| Điều kiện thử ở nhiệt độ: -23.3°C | |||||||||||
| Công suất làm lạnh (W) |
Công suất làm lạnh (Btu/h) |
Công suất đầu vào (W) |
Dòng chạy (A) |
Hệ số đánh giá hiệu quả năng lượng (W/W) |
Hiệu suất năng lượng (BtuWh |
||||||
| L | QD75YG | R600 | 1/6- |
220-240v/50-60Hz
|
7.5 | 130 | 444 | 100 | 0.70 | 1.30 | 4.43 |
|
ML
|
ADW57 | R134 | 1/5- | 57 | 135 | 461 | 112 | 1 20 | 1 20 | 4 11 | |
| ADW66 | R134 | 1/4- | 66 | 165 | 563 | 132 | 1.20 | 1.25 | 4.27 | ||
| ADW77 | R134 | 1/4 | 77 | 185 | 631 | 148 | 1.30 | 1.25 | 4 27 | ||
|
MX
|
ADW86 | R134 | 1/4+ | 8 6 | 200 | 682 | 160 | 1 40 | 1 25 | 4 27 | |
| ADW91 | R134 | 1/3- | 91 | 220 | 751 | 176 | 1 40 | 1 25 | 4.27 | ||
| QD85YG | R600 | 1/6 | 85 | 148 | 505 | 95 | 0.75 | 1.55 | 5.28 | ||
| 0D91YG | R600 | 1/5 | 9.1 | 158 | 539 | 101 | 0.70 | 1.55 | 5.28 | ||
| 0D103YG | R600 | 1/4- | 10 3 | 170 | 580 | 113 | 0 85 | 1 50 | 5 12 | ||
| 0D110YG | R600 | 1/4 | 110 | 190 | 648 | 127 | 95 | 1 50 | 5.12 | ||
|
MQ
|
QD128YG | R600 | 13 | 12 8 | 220 | 751 | 152 | 01.05 | 1.45 | 4.95 | |
| QD142YG | R600 | 1/3 | 14.2 | 240 | 819 | 166 | 1.15 | 1.45 | 4.95 | ||
| ADW110 | R134 | 1/3 | 11 | 270 | 921 | 200 | 1 40 | 1 35 | 461 | ||
| ADW142 | R134 | 1/2- | 142 | 350 | 1194 | 260 | 1 90 | 1 35 | 4 59 | ||
| GOR16TG | R134 | 1/2+ | 15.3 | 1490 | 5084 | 596 | 2.80 | 2.50 | 8.53 | ||
| MD | GAR19TG | R134 | 3¼4 | 18 4 | 1645 | 5613 | 774 | 3.60 | 2.13 | 7.25 | |
Máy nén lạnh ADW77 1/4h R134a






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.